dental anatomy

Học thuật
Thân thiện
dental anatomy

A student studies a model of dental anatomy in the classroom.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cấu tạo cơ thể học của răng: Một chuyên ngành của giải phẫu học nghiên cứu về hình thái, cấu trúc, sự phát triển các đặc điểm của răng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Understanding dental anatomy is essential for becoming a dentist. (Hiểu biết về cấu tạo cơ thể học của răng điều cần thiết để trở thành nha sĩ.)
    • The textbook covers the fundamentals of dental anatomy. (Sách giáo trình bao gồm những nguyên cơ bản của cấu tạo cơ thể học răng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "principles of dental anatomy": các nguyên của cấu tạo cơ thể học răng.

    • The course focuses on the principles of dental anatomy and histology. (Khóa học tập trung vào các nguyên của cấu tạo cơ thể học răng mô học.)
  • "study of dental anatomy": việc nghiên cứu cấu tạo cơ thể học răng.

    • Her research is in the study of comparative dental anatomy. (Nghiên cứu của ấy thuộc lĩnh vực nghiên cứu cấu tạo cơ thể học răng so sánh.)
Biến thể từ gần giống
  • Dental (adj): thuộc về răng.
    • dental care (chăm sóc răng miệng)
  • Anatomy (n): giải phẫu học, cấu tạo cơ thể học.
    • human anatomy (giải phẫu học cơ thể người)
Từ đồng nghĩa
  • Tooth morphology: hình thái học răng.
  • Odontography: (thuật ngữ chuyên ngành) mô tả hình thái răng.
dental anatomy

A student studies a model of dental anatomy in the classroom.

Noun
  1. cấu tạo cơ thể học của răng